Occupation Definition
Người lắp đặt và bảo dưỡng phụ tùng ô tô, xe tải nặng và thiết bị lắp đặt các bộ phận cơ khí thay thế của ô tô như ống giảm thanh, ống xả, giảm xóc, lò xo và két nước và thực hiện dịch vụ bảo dưỡng thường xuyên như thay dầu, bôi trơn và sửa lốp cho ô tô, xe tải và thiết bị hạng nặng. Họ làm việc cho các xưởng dịch vụ và sửa chữa ô tô và xe tải, bộ phận dịch vụ của các cơ sở công nghiệp và các công ty xây dựng, khai thác mỏ và khai thác gỗ.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một số hoặc tất cả các công việc sau:
- Thay dầu động cơ và bôi trơn bánh răng chạy hoặc các bộ phận chuyển động của ô tô, xe tải và thiết bị hạng nặng
- Bôi mỡ cần trục, ròng rọc, gàu và các bộ phận khác của thiết bị hạng nặng
- Thay bộ lọc dầu, lọc gió và lọc nhiên liệu trên xe cơ giới, xe tải và thiết bị hạng nặng
- Lắp đặt ống giảm thanh, ống xả, giảm xóc hoặc két nước thay thế trên xe cơ giới, xe tải và thiết bị hạng nặng
- Sửa chữa và cân bằng lốp
- Bổ sung hoặc thay thế dầu thủy lực và dầu hộp số trong xe cơ giới, xe tải và thiết bị hạng nặng
- Hỗ trợ thợ cơ khí và thực hiện các nhiệm vụ khác theo chỉ đạo
- Lái ô tô hoặc xe tải dịch vụ đến địa điểm công trường xây dựng, khai thác gỗ hoặc các công trường công nghiệp khác để cung cấp dịch vụ.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu một số trình độ trung học phổ thông.
- Thường yêu cầu vài tuần đào tạo tại chỗ.
Example Titles
View all 33 titles
Additional Information
Có một số dịch chuyển giữa người lắp đặt và người bảo dưỡng trong nhóm đơn vị này.
Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Kỹ thuật viên dịch vụ ô tô, thợ cơ khí xe tải và xe buýt và thợ sửa chữa cơ khí Automotive service technicians, truck and bus mechanics and mechanical repairers→ NOC 72410 · Kỹ thuật viên dịch vụ ô tô, thợ cơ khí xe tải và xe buýt và thợ sửa chữa cơ khí
- Nhà thầu và giám sát viên, nghề cơ khí Contractors and supervisors, mechanic trades→ NOC 72020 · Nhà thầu và giám sát viên nghề cơ khí
- Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng Heavy-duty equipment mechanics→ NOC 72401 · Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng