Occupation Definition
Thợ lắp ráp máy bay lắp ráp, lắp và cài đặt các bộ phận tiền chế để sản xuất máy bay cánh cố định hoặc cánh quay hoặc các cụm phụ máy bay. Thanh tra lắp ráp máy bay kiểm tra các cụm lắp ráp máy bay để đảm bảo tuân thủ các thông số kỹ thuật. Họ được tuyển dụng bởi các nhà sản xuất máy bay và cụm phụ máy bay.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một số hoặc tất cả các nhiệm vụ sau:
- Thợ lắp ráp máy bay
- Đọc và giải thích sơ đồ lắp ráp máy bay
- Lắp ráp và lắp các bộ phận tiền chế để hình thành các cụm phụ, làm việc tại bàn thợ hoặc trực tiếp trên cấu trúc máy bay
- Lắp ráp, lắp và cài đặt các bộ phận tiền chế và cụm phụ như lớp vỏ máy bay, điều khiển bay, thiết bị, thủy lực và các hệ thống cơ khí khác.
- Thanh tra lắp ráp máy bay
- Kiểm tra các cụm lắp ráp máy bay bằng thiết bị đo và thử nghiệm để đảm bảo tuân thủ các thông số kỹ thuật
- Kiểm tra các cụm lắp ráp về sự căn chỉnh, đối xứng, kích thước, độ vừa vặn và chất lượng tay nghề
- Hoàn thành tài liệu kiểm tra chi tiết.
Employment Requirements
- Yêu cầu hoàn thành bậc trung học phổ thông.
- Có thể yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng hoặc chương trình khác về công nghệ hàng không hoặc hàng không vũ trụ, với trọng tâm vào sản xuất máy bay.
- Thợ lắp ráp máy bay được đào tạo tại chỗ và trong lớp học nhiều tháng.
- Thanh tra lắp ráp máy bay yêu cầu kinh nghiệm làm thợ lắp ráp máy bay.
Example Titles
View all 54 titles
Additional Information
Thợ lắp ráp máy bay và thanh tra lắp ráp có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Giám sát viên lắp ráp máy bay Aircraft assembly supervisor→ NOC 92023 · Giám sát viên sản xuất sản phẩm cơ khí và kim loại khác
- Thợ lắp đặt thiết bị điện tử máy bay Aircraft electronic equipment installer→ NOC 22313 · Thợ cơ khí, kỹ thuật viên và thanh tra viên thiết bị, điện và điện tử hàng không máy bay
- Thợ lắp ráp động cơ máy bay Aircraft engine assembly fitter→ NOC 72405 · Thợ lắp ráp máy
- Thợ cơ khí máy bay và thanh tra viên máy bay Aircraft mechanics and aircraft inspectors→ NOC 72404 · Thợ cơ khí máy bay và thanh tra viên máy bay
- Thợ sơn máy bay Aircraft painter→ NOC 94213 · Thợ sơn công nghiệp, thợ tráng phủ và người vận hành quy trình hoàn thiện kim loại
- Thợ lắp đặt hệ thống điện tử hàng không Avionics systems installer→ NOC 22313 · Thợ cơ khí, kỹ thuật viên và thanh tra viên thiết bị, điện và điện tử hàng không máy bay