🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 72310 TEER 2

Thợ mộc

Carpenters

Occupation Definition

Thợ mộc xây dựng, lắp dựng, lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các kết cấu và linh kiện của kết cấu làm từ gỗ, vật liệu thay thế gỗ, thép nhẹ và các vật liệu khác. Họ làm việc cho các công ty xây dựng, nhà thầu mộc và bộ phận bảo trì của các nhà máy, nhà máy và các cơ sở khác, hoặc có thể tự làm chủ. Thợ tập sự cũng được bao gồm trong nhóm đơn vị này.

Main Duties

Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Đọc và diễn giải bản vẽ, bản vẽ kỹ thuật và bản phác thảo để xác định quy cách và tính toán yêu cầu
  • Chuẩn bị bố trí phù hợp với quy chuẩn xây dựng, sử dụng dụng cụ đo
  • Đo đạc, cắt, tạo hình, lắp ráp và ghép các vật liệu làm từ gỗ, vật liệu thay thế gỗ, thép nhẹ và các vật liệu khác
  • Xây dựng nền móng, lắp đặt dầm sàn, đặt sàn phụ và lắp dựng hệ thống tường và mái
  • Lắp đặt và gắn các phụ kiện hoàn thiện, như cửa, cầu thang, gờ và phần cứng
  • Bảo trì, sửa chữa và cải tạo nhà ở và các kết cấu gỗ trong nhà máy xay, mỏ, bệnh viện, nhà máy công nghiệp và các cơ sở khác
  • Giám sát thợ tập sự và các công nhân xây dựng khác
  • Có thể lập dự toán chi phí cho khách hàng.

Employment Requirements

  • Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Thường yêu cầu hoàn tất chương trình học nghề ba đến bốn năm hoặc kết hợp hơn bốn năm kinh nghiệm trong nghề và một số khoá trung học, cao đẳng hoặc khoá ngành về nghề mộc để đủ điều kiện cấp chứng chỉ nghề.
  • Chứng chỉ nghề thợ mộc là bắt buộc ở Quebec và có sẵn, nhưng tự nguyện, ở tất cả các tỉnh bang và vùng lãnh thổ khác.
  • Chứng chỉ nghề thợ đóng khung có sẵn, nhưng tự nguyện, ở Saskatchewan.
  • Chứng nhận Red Seal cũng có sẵn cho thợ mộc đủ trình độ sau khi hoàn tất thành công kỳ thi Red Seal liên tỉnh.

Example Titles

thợ mộc tập sự apprentice carpenter
thợ mộc carpenter
thợ mộc - thợ ghép gỗ carpenter-joiner
thợ mộc hoàn thiện finish carpenter
thợ mộc lành nghề journeyman/woman carpenter
thợ mộc bảo trì maintenance carpenter
thợ đóng khung kim loại — nghề mộc metal framer - carpentry
thợ mộc cải tạo renovation carpenter
thợ mộc thô rough carpenter
thợ mộc làm cầu thang stair builder-carpenter
View all 63 titles
thợ mộc chuyên sàn truy cập access floor specialist carpenter
thợ mộc thuyền tập sự apprentice boat carpenter
thợ mộc tập sự apprentice carpenter
thợ mộc - thợ ghép gỗ tập sự apprentice carpenter-joiner
thợ mộc thuyền boat carpenter
thợ ghép gỗ thuyền boat joiner
thợ tập sự đóng thuyền boatbuilding apprentice
thợ mộc cầu bridge carpenter
thợ mộc mở rộng công trình building addition carpenter
thợ mộc công trình building carpenter
thợ mộc carpenter
trưởng nhóm thợ mộc carpenter lead hand
thợ mộc thô carpenter rough
thợ mộc - thợ ghép gỗ carpenter-joiner
thợ sửa chữa mộc carpentry repairman/woman
thợ mộc khuôn bê tông concrete forms carpenter
thợ mộc xây dựng construction carpenter
kỹ thuật viên xây dựng — Quân đội Canada construction technician - Canadian Armed Forces
thợ mộc bến tàu dock carpenter
thợ mộc hoàn thiện finish carpenter
thợ mộc hệ thống sàn floor systems carpenter
thợ xây khuôn — nghề mộc form builder - carpentry
thợ mộc khuôn form carpenter
thợ đóng khung - thợ mộc framer-carpenter
thợ mộc đóng khung framing carpenter
thợ mộc nhà house carpenter
thợ mộc hoàn thiện nội thất interior finish carpenter
thợ ghép gỗ hoàn thiện nội thất interior finish joiner
thợ mộc hệ thống nội thất interior systems carpenter
thợ mộc ốp trang trí nội thất interior trimmer carpenter
thợ mộc lành nghề journeyman/woman carpenter
thợ xây nhà gỗ log home builder
thợ mộc nhà gỗ log home carpenter
thợ mộc - thợ xây nhà gỗ log home carpenter-builder
thợ mộc bảo trì maintenance carpenter
thợ mộc - thợ ghép gỗ bảo trì maintenance carpenter-joiner
thợ ghép gỗ bảo trì maintenance joiner
thợ mộc nhà sản xuất công nghiệp manufactured house carpenter
thợ đóng khung kim loại — nghề mộc metal framer - carpentry
thợ mộc nhà máy xay mill carpenter
thợ mộc mỏ mine carpenter
thợ mộc nhà máy plant carpenter
thợ mộc nhà tiền chế prefabricated house carpenter
thợ mộc kết cấu tiền chế prefabricated structure carpenter
thợ mộc đầu máy toa xe đường sắt railway rolling stock carpenter
thợ ghép gỗ đầu máy toa xe đường sắt railway rolling stock joiner
thợ mộc cải tạo renovation carpenter
thợ mộc phục chế restoration carpenter
thợ mộc thô rough carpenter
thợ ghép gỗ tàu ship joiner
thợ mộc đóng tàu shipbuilding carpenter
thợ ghép gỗ đóng tàu shipbuilding joiner
thợ mộc biển hiệu sign carpenter
thợ mộc sân khấu stage carpenter
thợ mộc làm cầu thang stair builder-carpenter
thợ mộc cầu thang stairway carpenter
thợ đóng khung thép — nghề mộc steel framer - carpentry
thợ đóng khung cột thép — nghề mộc steel stud framer - carpentry
thợ mộc phim trường studio carpenter
thợ mộc khung gỗ wood frame carpenter
thợ mộc nhà khung gỗ wood frame house carpenter
thợ đóng tàu gỗ wood shipwright
thợ đóng thuyền gỗ wooden boatbuilder

Additional Information

Chứng nhận Red Seal cho phép chuyển đổi nghề nghiệp giữa các tỉnh bang.

Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.

Occupations included in this NOC

thợ xây nhà gỗlog home builder

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí