Occupation Definition
Thợ mộc xây dựng, lắp dựng, lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các kết cấu và linh kiện của kết cấu làm từ gỗ, vật liệu thay thế gỗ, thép nhẹ và các vật liệu khác. Họ làm việc cho các công ty xây dựng, nhà thầu mộc và bộ phận bảo trì của các nhà máy, nhà máy và các cơ sở khác, hoặc có thể tự làm chủ. Thợ tập sự cũng được bao gồm trong nhóm đơn vị này.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Đọc và diễn giải bản vẽ, bản vẽ kỹ thuật và bản phác thảo để xác định quy cách và tính toán yêu cầu
- Chuẩn bị bố trí phù hợp với quy chuẩn xây dựng, sử dụng dụng cụ đo
- Đo đạc, cắt, tạo hình, lắp ráp và ghép các vật liệu làm từ gỗ, vật liệu thay thế gỗ, thép nhẹ và các vật liệu khác
- Xây dựng nền móng, lắp đặt dầm sàn, đặt sàn phụ và lắp dựng hệ thống tường và mái
- Lắp đặt và gắn các phụ kiện hoàn thiện, như cửa, cầu thang, gờ và phần cứng
- Bảo trì, sửa chữa và cải tạo nhà ở và các kết cấu gỗ trong nhà máy xay, mỏ, bệnh viện, nhà máy công nghiệp và các cơ sở khác
- Giám sát thợ tập sự và các công nhân xây dựng khác
- Có thể lập dự toán chi phí cho khách hàng.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Thường yêu cầu hoàn tất chương trình học nghề ba đến bốn năm hoặc kết hợp hơn bốn năm kinh nghiệm trong nghề và một số khoá trung học, cao đẳng hoặc khoá ngành về nghề mộc để đủ điều kiện cấp chứng chỉ nghề.
- Chứng chỉ nghề thợ mộc là bắt buộc ở Quebec và có sẵn, nhưng tự nguyện, ở tất cả các tỉnh bang và vùng lãnh thổ khác.
- Chứng chỉ nghề thợ đóng khung có sẵn, nhưng tự nguyện, ở Saskatchewan.
- Chứng nhận Red Seal cũng có sẵn cho thợ mộc đủ trình độ sau khi hoàn tất thành công kỳ thi Red Seal liên tỉnh.
Example Titles
View all 63 titles
Additional Information
Chứng nhận Red Seal cho phép chuyển đổi nghề nghiệp giữa các tỉnh bang.
Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Thợ làm tủ Cabinetmakers→ NOC 72311 · Thợ làm tủ
- Giám sát viên thợ mộc Carpenter supervisor→ NOC 72013 · Nhà thầu và giám sát viên nghề mộc
- Người vận hành máy gia công gỗ Woodworking machine operators→ NOC 94124 · Người vận hành máy chế biến gỗ