Occupation Definition
Thợ pha lóc thịt chuẩn bị các miếng thịt tiêu chuẩn và đặc biệt, thịt gia cầm, cá và hải sản có vỏ để bán tại các cơ sở thực phẩm bán lẻ hoặc bán sỉ. Họ làm việc tại các siêu thị, cửa hàng tạp hoá, tiệm pha lóc thịt và cửa hàng cá hoặc có thể tự hành nghề. Thợ pha lóc thịt là giám sát viên hoặc trưởng phòng ban thuộc nhóm này. Học viên cũng thuộc nhóm này.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Cắt, tỉa, lọc xương và chuẩn bị các miếng thịt tuỳ chỉnh và/hoặc tiêu chuẩn, thịt gia cầm, cá và hải sản có vỏ để bán tại các quầy tự phục vụ hoặc theo đơn hàng của khách hàng
- Chuẩn bị thịt cho các màn trưng bày đặc biệt và/hoặc giao hàng
- Tạo hình, buộc dây và cột thịt quay và các loại thịt, gia cầm hoặc cá khác và có thể gói hoặc đóng gói thịt tươi hoặc đông lạnh hoặc thịt đã chuẩn bị
- Quản lý kho, lưu trữ hồ sơ bán hàng và xác định số lượng, dòng sản phẩm và độ tươi của sản phẩm theo yêu cầu của công ty và khách hàng
- Tuân thủ Phân tích Mối nguy và Điểm Kiểm soát Tới hạn (HACCP), Cơ quan Kiểm tra Thực phẩm Canada (CFIA) và tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
- Đảm bảo điều kiện bảo quản thực phẩm đầy đủ
- Có thể giám sát, chỉ đạo công việc hoặc đào tạo các thợ pha lóc thịt, thợ cắt thịt hoặc người bán cá khác.
Employment Requirements
- Có thể yêu cầu hoàn thành trung học phổ thông.
- Có thể yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng hoặc chương trình đào tạo pha lóc thịt khác.
- Thường yêu cầu nhiều năm đào tạo tại chỗ tại các cửa hàng thực phẩm cho thợ pha lóc thịt bán lẻ.
Example Titles
View all 13 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến từ vị trí thợ pha lóc thịt công nghiệp và thợ cắt thịt công nghiệp lên các công việc kỹ năng cao hơn này khi có kinh nghiệm và đào tạo tại chỗ chuyên biệt tại các siêu thị, cửa hàng tạp hoá, cửa hàng cá, tiệm pha lóc thịt.
→ Occupations classified under a different NOC
- Thợ cắt cá — chế biến cá Fish cutter - fish processing→ NOC 94142 · Công nhân nhà máy chế biến cá và hải sản
- Thợ pha lóc thịt công nghiệp và thợ cắt thịt, người chế biến gia cầm và nhân viên liên quan Industrial butchers and meat cutters, poultry preparers and related workers→ NOC 94141 · Thợ pha lóc thịt công nghiệp và thợ cắt thịt, thợ sơ chế gia cầm và công nhân liên quan
- Thợ cắt thịt — bán lẻ hoặc bán sỉ Meat cutter - retail or wholesale→ NOC 65202 · Thợ pha lóc thịt và nhân viên bán cá — bán lẻ và bán sỉ
- Quản lý phòng thịt — bán lẻ Meat department manager - retail→ NOC 60020 · Quản lý thương mại bán lẻ và bán sỉ
- Nhân viên bán hải sản Seafood sales clerk→ NOC 64100 · Nhân viên bán hàng bán lẻ và trưng bày hàng hoá