Occupation Definition
Thợ pha lóc thịt và nhân viên bán cá chuẩn bị và đóng gói các miếng thịt, gia cầm và cá được bán bởi các nhà bán lẻ hoặc bán sỉ thực phẩm. Họ dùng dụng cụ để cắt, tỉa và đóng gói thịt, gia cầm và cá hàng ngày. Họ làm việc tại cửa hàng tạp hoá, cửa hàng cá, hoặc làm nghề tự do.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Xay thịt và thái thịt đã nấu bằng máy xay và máy thái có động cơ
- Cắt, cân, đóng gói, dán nhãn và dán giá thịt, sản phẩm thịt, cá và hải sản để bán
- Đề xuất sản phẩm thịt hoặc cá bổ sung và/hoặc thay thế cho người tiêu dùng
- Kiểm tra chất lượng thịt, cá và hải sản, ngày hết hạn và đảm bảo luân chuyển sản phẩm đúng cách
- Đảm bảo bảo trì thiết bị, khu trưng bày và khu vực làm việc
- Nhận và lưu trữ hàng hoá theo các tiêu chuẩn đã thiết lập của công ty
- Tuân thủ các tiêu chuẩn y tế và an toàn của chính phủ và các tiêu chuẩn y tế và an toàn nghề nghiệp.
Employment Requirements
- Có thể yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Đào tạo tại chỗ tại các cửa hàng thực phẩm thường được cung cấp cho thợ pha lóc thịt và nhân viên bán cá bán lẻ.
- Chương trình học nghề pha lóc thịt có sẵn nhưng không bắt buộc.
- Chứng chỉ nghề cho thợ pha lóc thịt có sẵn nhưng không bắt buộc ở Saskatchewan và British Columbia.
Example Titles
View all 9 titles
→ Occupations classified under a different NOC
- Thợ pha lóc thịt — bán lẻ và bán sỉ Butchers - retail and wholesale→ NOC 63201 · Thợ pha lóc thịt — bán lẻ và bán sỉ
- Thợ pha lóc cá — chế biến cá Fish cutter - fish processing→ NOC 94142 · Công nhân nhà máy chế biến cá và hải sản
- Thợ pha lóc thịt công nghiệp, người chuẩn bị gia cầm và công nhân liên quan Industrial butchers and meat cutters, poultry preparers and related workers→ NOC 94141 · Thợ pha lóc thịt công nghiệp và thợ cắt thịt, thợ sơ chế gia cầm và công nhân liên quan
- Nhân viên bán hải sản Seafood sales clerk→ NOC 64100 · Nhân viên bán hàng bán lẻ và trưng bày hàng hoá