Định nghĩa ngành nghề
Tiếp viên trưởng và tiếp viên hàng không đảm bảo an toàn và thoải mái cho hành khách và thành viên phi hành đoàn trong các chuyến bay. Tiếp viên trưởng tàu thuỷ đảm nhận an toàn và thoải mái cho hành khách trên tàu. Tiếp viên trưởng hàng không và tiếp viên hàng không làm việc tại các hãng hàng không. Tiếp viên trưởng tàu thuỷ làm việc tại các công ty tàu du lịch hoặc tàu khách du lịch.
Nhiệm vụ chính
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Tiếp viên hàng không
- Chào đón hành khách, giải thích và trình diễn các quy trình an toàn, kiểm tra tình trạng chung của cabin máy bay, đảm bảo tất cả các vật dụng cần thiết đều có trên máy bay
- Đảm bảo an toàn cho hành khách trong quá trình cất cánh, hạ cánh và các trường hợp khẩn cấp
- Phục vụ đồ ăn và đồ uống cho hành khách và thông báo trong chuyến bay.
- Tiếp viên trưởng hàng không, giám đốc dịch vụ khách hàng và giám đốc dịch vụ hành khách
- Điều phối các hoạt động của tiếp viên hàng không, cung cấp dịch vụ cho hành khách trong chuyến bay và hoàn thành báo cáo.
- Tiếp viên trưởng tàu thuỷ
- Giám sát tiếp viên tàu thuỷ và sắp xếp các hoạt động cho hành khách
- Thực hiện công việc của tàu, như ký hợp đồng với thuyền viên, duy trì sổ sách lương, hỗ trợ hành khách chuẩn bị tờ khai hải quan và giám sát việc cất giữ hành lý.
Yêu cầu việc làm
- Tiếp viên hàng không và tiếp viên trưởng hàng không cần tốt nghiệp trung học phổ thông và chương trình đào tạo được Transport Canada phê duyệt.
- Tiếp viên trưởng hàng không/giám đốc dịch vụ khách hàng cần kinh nghiệm làm tiếp viên hàng không.
- Tiếp viên trưởng tàu thuỷ có thể cần kinh nghiệm làm tiếp viên tàu thuỷ.
- Tiếp viên hàng không và tiếp viên trưởng tàu thuỷ thường cần kinh nghiệm làm việc với công chúng.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 15 chức danh
Thông tin bổ sung
Có ít khả năng chuyển đổi giữa tiếp viên trưởng hàng không và tiếp viên trưởng tàu thuỷ.
Biết nhiều hơn một ngôn ngữ là lợi thế cho tiếp viên trưởng và tiếp viên hàng không.
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Nhân viên phục vụ đồ ăn và đồ uống Food and beverage servers→ NOC 65200 · Nhân viên phục vụ đồ ăn và đồ uống
- Nghề hỗ trợ trong dịch vụ lưu trú, du lịch và dịch vụ set-up cơ sở Support occupations in accommodation, travel and facilities set-up services→ NOC 65210 · Nghề hỗ trợ trong dịch vụ lưu trú, du lịch và dịch vụ set-up cơ sở