Occupation Definition
Trợ giảng trường tiểu học và trung học hỗ trợ học sinh, hỗ trợ giáo viên và tư vấn viên trong công tác giảng dạy và các nhiệm vụ phi giảng dạy. Họ hỗ trợ các lĩnh vực chăm sóc cá nhân, giảng dạy và quản lý hành vi dưới sự giám sát của giáo viên hoặc các chuyên gia chăm sóc trẻ em khác. Họ làm việc tại các trường tiểu học, trung học công lập và tư thục, trường nhu cầu đặc biệt và các trung tâm điều trị.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Hỗ trợ học sinh hoà nhập vào môi trường lớp học và trường học
- Giúp đỡ học sinh cá nhân hoặc theo nhóm nhỏ với các bài tập và củng cố các khái niệm học tập và ghi nhớ dưới sự giám sát của giáo viên chủ nhiệm
- Hỗ trợ học sinh có nhu cầu đặc biệt bằng các kỹ thuật như ngôn ngữ ký hiệu, chữ nổi Braille và các chương trình phục hồi
- Theo dõi và báo cáo tiến độ học sinh cho giáo viên chủ nhiệm
- Đi cùng và giám sát học sinh trong các hoạt động tại phòng tập của trường, phòng thí nghiệm, thư viện, trung tâm tài nguyên và các chuyến tham quan
- Có thể hỗ trợ giáo viên vận hành máy chiếu, máy ghi âm và các thiết bị nghe-nhìn hoặc thiết bị điện tử khác
- Có thể hỗ trợ tại thư viện hoặc văn phòng trường và thực hiện các nhiệm vụ khác do hiệu trưởng phân công
- Có thể giám sát học sinh trong giờ ra chơi, giờ ăn trưa hoặc trong ngày.
Employment Requirements
- Yêu cầu hoàn thành trung học phổ thông.
- Trợ giảng thường cần hoàn thành chương trình cao đẳng 10 tháng về trợ giảng, hỗ trợ giáo dục hoặc các chương trình khoa học xã hội khác.
- Trợ giảng hỗ trợ học sinh có nhu cầu đặc biệt thường cần đào tạo và kinh nghiệm chuyên biệt.
Example Titles
View all 17 titles
Additional Information
Có thể chuyển sang các nghề khác liên quan đến chăm sóc trẻ em và hỗ trợ giảng dạy cho thanh thiếu niên khi có kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Giáo viên mầm non và trợ giảng Early childhood educators and assistants→ NOC 42202 · Nhà giáo dục và trợ lý mầm non
- Giáo viên tiểu học và mẫu giáo Elementary school and kindergarten teachers→ NOC 41221 · Giáo viên tiểu học và mẫu giáo
- Người hướng dẫn cho người khuyết tật Instructors of persons with disabilities→ NOC 42203 · Giảng viên người khuyết tật
- Trợ giảng và trợ lý nghiên cứu sau trung học Post-secondary teaching and research assistants→ NOC 41201 · Trợ giảng và trợ lý nghiên cứu sau trung học
- Giám thị học sinh, người hướng dẫn qua đường và các nghề liên quan Student monitors, crossing guards and related occupations→ NOC 45100 · Giám thị học sinh, nhân viên dẫn đường qua đường và nghề liên quan