Occupation Definition
Trợ lý phòng xét nghiệm y khoa và nhân viên trong các nghề kỹ thuật liên quan thực hiện các nhiệm vụ tiền phân tích và tiền xét nghiệm như thu thập máu và các mẫu khác, xử lý mẫu và chuẩn bị các hoá chất đặc biệt gọi là thuốc thử để sử dụng trong xét nghiệm. Họ tiến hành các xét nghiệm phòng thí nghiệm y khoa thường quy và thiết lập, làm sạch và bảo trì thiết bị phòng thí nghiệm y khoa. Họ làm việc tại các phòng thí nghiệm y khoa ở bệnh viện, phòng khám, cơ sở nghiên cứu, các cơ sở giáo dục sau trung học và phòng thí nghiệm nghiên cứu của chính phủ.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Thu thập, ghi nhãn, phân loại và chuẩn bị máu, mô và các mẫu khác từ bệnh nhân
- Ghi nhật ký và xác nhận các mẫu bệnh nhân và chuẩn bị chúng để xét nghiệm
- Thiết lập thiết bị phòng thí nghiệm y khoa
- Chuẩn bị thuốc thử hoá học để kết hợp với các mẫu sinh học để xét nghiệm
- Tiến hành các xét nghiệm phòng thí nghiệm thường quy và phân tích mẫu
- Thực hiện đảm bảo chất lượng của các kỹ thuật xét nghiệm và ghi lại kết quả
- Làm sạch và bảo trì phòng thí nghiệm y khoa và thiết bị phòng thí nghiệm y khoa.
Employment Requirements
- Trợ lý phòng xét nghiệm y khoa và nhân viên kỹ thuật liên quan yêu cầu hoàn thành chương trình chứng chỉ cao đẳng về khoa học phòng thí nghiệm y khoa.
- Thông thường nhà tuyển dụng yêu cầu chứng nhận bởi Canadian Society for Medical Laboratory Science.
Example Titles
View all 14 titles
Additional Information
Một số nhà tuyển dụng có thể yêu cầu kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y khoa có bằng diploma.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y khoa có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát hoặc nhà công nghệ với sự kết hợp của giáo dục, đào tạo và kinh nghiệm bổ sung.
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Nhà công nghệ và kỹ thuật viên sinh học Biological technologists and technicians→ NOC 22110 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên sinh học
- Nhà công nghệ và kỹ thuật viên hoá học Chemical technologists and technicians→ NOC 22100 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên hoá học
- Nhà công nghệ xét nghiệm y khoa Medical laboratory technologists→ NOC 32120 · Nhà công nghệ xét nghiệm y khoa