Occupation Definition
Cán bộ chương trình đặc thù của chính phủ chủ yếu phụ trách việc quản trị và vận hành các thể chế chính phủ, chẳng hạn như Quốc hội, cùng các hoạt động đặc thù trong vận hành chính phủ như quan hệ quốc tế, các vấn đề liên bang — tỉnh bang, bầu cử và các phiên toà hành chính.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Tư vấn cho chính trị gia hoặc nhà ngoại giao về tác động xã hội, kinh tế và chính trị của các quyết định chính phủ lên các chính phủ khác trong Canada hoặc nước ngoài
- Giải thích chính sách đối ngoại, đối nội của Canada cho chính phủ và công dân nước ngoài, đồng thời đại diện cho Canada ở nước ngoài
- Thu thập, theo dõi và phân tích các áp lực, vấn đề và thông tin liên lạc quốc tế, đồng thời báo cáo tóm tắt về các vấn đề tình báo và an ninh
- Lập kế hoạch các cuộc họp và hội nghị liên chính phủ với cán bộ của các chính phủ thành phố, tỉnh bang hoặc liên bang khác
- Điều phối công tác hậu cần và quản trị bầu cử trong các khu vực cử tri và đảm bảo tuân thủ quy trình bầu cử và bỏ phiếu
- Điều phối các dịch vụ hỗ trợ hành chính cho các uỷ ban lập pháp, uỷ ban hoàng gia hoặc các phiên toà hành chính
- Tham gia với tư cách thành viên của hội đồng hoặc phiên toà hành chính
- Lập kế hoạch hậu cần và giám sát nghi thức ngoại giao cho các chuyến thăm chính thức đến Canada của chính trị gia và quan chức cấp cao nước ngoài.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu bằng cử nhân.
- Có thể yêu cầu bằng thạc sĩ.
- Có thể yêu cầu vài năm kinh nghiệm làm nhà nghiên cứu, tư vấn viên hoặc quản trị viên chương trình.
- Cán bộ đối ngoại được tuyển chọn qua kỳ thi cạnh tranh.
Example Titles
View all 54 titles
→ Occupations classified under a different NOC
- Cán bộ hành chính Administrative officers→ NOC 13100 · Cán bộ hành chính
- Cán bộ dịch vụ biên giới, hải quan và nhập cư Border services, customs, and immigration officers→ NOC 43203 · Cán bộ dịch vụ biên giới, hải quan và nhập cư
- Cán bộ toà án Court officer→ NOC 14103 · Thư ký toà án và nghề dịch vụ toà án liên quan
- Nhà kinh tế học, nhà nghiên cứu và phân tích chính sách kinh tế Economists and economic policy researchers and analysts→ NOC 41401 · Nhà kinh tế học, nhà nghiên cứu và phân tích chính sách kinh tế
- Cán bộ bảo hiểm thất nghiệp và thuế Employment insurance and revenue officers→ NOC 12104 · Cán bộ bảo hiểm thất nghiệp và thuế
- Trợ lý điều hành Executive assistants→ NOC 12100 · Trợ lý điều hành
- Thẩm phán hoà bình Justice of the peace→ NOC 42200 · Trợ lý pháp lý và nghề liên quan
- Nhà nghiên cứu chính sách xã hội, tư vấn viên và cán bộ chương trình Social policy researchers, consultants and program officers→ NOC 41403 · Nhà nghiên cứu chính sách xã hội, tư vấn viên và cán bộ chương trình