🔗 The M2W platform connects overseas and Vietnamese schools →🔗 Connect international and Vietnamese schools → 🎓 International recruitment — overseas schools, join now →🎓 International recruitment for schools → 🤝 School-to-school cooperation: student & teacher exchange, summer camps →🤝 School cooperation & joint programs → 🏫 Vietnamese schools — international cooperation, summer camps, joint programs →🏫 Vietnamese schools go international →

Đại diện bán hàng và nhân viên dịch vụ khách hàng
NOC 64313 TEER 4

Đại lý vé vận tải đường bộ và đường thuỷ, đại diện dịch vụ hàng hoá và nhân viên văn thư related

Ground and water transport ticket agents, cargo service representatives and related clerks

Occupation Definition

Đại lý vé vận tải đường bộ và đường thuỷ, đại diện dịch vụ hàng hoá và nhân viên văn thư related báo giá vé và cước phí, đặt chỗ, xuất vé, xử lý vận chuyển hàng hoá, kiểm tra hành lý và thực hiện các nhiệm vụ dịch vụ khách hàng related khác để hỗ trợ khách đi du lịch. Họ làm việc tại các công ty xe buýt và đường sắt, công ty vận chuyển hàng hoá và vận tải, các công ty khai thác tàu du lịch và các cơ sở vận tải công cộng khác, cũng như các công ty lữ hành bán sỉ.

Main Duties

Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Đại lý vé
  • Trả lời câu hỏi của khách, báo giá vé và hỗ trợ khách lập kế hoạch thời gian và tuyến đường đi lại
  • Đặt chỗ ngồi cho các công ty tour, công ty lữ hành, công ty bán sỉ và công chúng
  • Xuất vé, xử lý giao dịch tiền mặt và kiểm tra hành lý
  • Nhận và ghi nhận đặt chỗ gói tour từ các công ty lữ hành bán lẻ và cung cấp thông tin về chỗ còn trống khi làm việc cho các công ty lữ hành bán sỉ.
  • Đại diện dịch vụ hàng hoá
  • Báo giá vé và cước phí vận chuyển hàng hoá
  • Tính chi phí vận chuyển bao gồm phí dịch vụ và bảo hiểm bằng bảng giá và biểu phí, và chuẩn bị và duy trì sổ sách vận chuyển và các tài liệu khác
  • Kiểm tra hành lý của hành khách và phân loại để nhân viên bốc xếp hành lý xếp lên hoặc có thể xếp trực tiếp hành lý lên xe buýt, toa tàu hoặc tàu du lịch
  • Truy tìm hành lý hành khách hoặc vận chuyển hàng hoá bị mất hoặc sai hướng.

Employment Requirements

  • Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Có thể được đào tạo đến 10 tuần.

Example Titles

agency vé xe buýt bus ticket agent
đại diện dịch vụ khách hàng hàng hoá — đường sắt cargo customer service representative - railway
agency dịch vụ quầy — đường sắt counter service agent - railway
agency hành khách đường sắt railway passenger agent
nhân viên đặt chỗ đường sắt railway reservations clerk
nhân viên đặt chỗ — hãng tàu du lịch reservations clerk - cruise line
agency vé (trừ hãng hàng không) ticket agent (except airline)
View all 48 titles
agency hành lý — đường sắt baggage agent - railway
agency hành lý (trừ hãng hàng không) baggage agent (except airline)
nhân viên hành lý (trừ hãng hàng không) baggage clerk (except airline)
nhân viên đặt chỗ — đường sắt bookings clerk - railway
nhân viên đặt chỗ — du lịch bán sỉ bookings clerk - wholesale travel
nhân viên đặt chỗ (trừ hãng hàng không) bookings clerk (except airline)
agency vé xe buýt bus ticket agent
đại diện dịch vụ khách hàng hàng hoá — tuyến xe buýt cargo customer service representative - bus line
đại diện dịch vụ khách hàng hàng hoá — vận tải biển cargo customer service representative - marine shipping
đại diện dịch vụ khách hàng hàng hoá — đường sắt cargo customer service representative - railway
agency làm thủ tục (trừ hãng hàng không) check-in agent (except airline)
đại diện dịch vụ khách — tuyến xe buýt client service representative - bus line
nhân viên quầy (trừ hãng hàng không) counter clerk (except airline)
agency kinh doanh quầy — đường sắt counter sales agent - railway
agency kinh doanh quầy (trừ hãng hàng không) counter sales agent (except airline)
agency dịch vụ quầy — đường sắt counter service agent - railway
agency dịch vụ quầy (trừ hãng hàng không) counter service agent (except airline)
agency kinh doanh và dịch vụ khách hàng (trừ hãng hàng không) customer sales and service agent (except airline)
agency dịch vụ khách hàng — tuyến xe buýt customer service agent - bus line
đại diện dịch vụ khách hàng — tuyến xe buýt customer service representative - bus line
agency vận chuyển — đường sắt freight agent - railway
agency vận chuyển (trừ hãng hàng không) freight agent (except airline)
nhân viên kiểm tra hành lý (trừ hãng hàng không) luggage checker (except airline)
agency hành khách — đường sắt passenger agent - railway
agency hành khách (trừ hãng hàng không) passenger agent (except airline)
agency tốc hành đường sắt railway express agent
agency hành khách đường sắt railway passenger agent
nhân viên đặt chỗ đường sắt railway reservations clerk
agency đặt chỗ — hãng tàu du lịch reservations agent - cruise line
agency đặt chỗ — đường sắt reservations agent - railway
agency đặt chỗ (trừ hãng hàng không) reservations agent (except airline)
nhân viên đặt chỗ — hãng tàu du lịch reservations clerk - cruise line
nhân viên đặt chỗ — du lịch bán sỉ reservations clerk - wholesale travel
nhân viên đặt chỗ (trừ hãng hàng không) reservations clerk (except airline)
agency kinh doanh — đường sắt sales agent - railway
agency hàng hoá tàu ship cargo agent
agency trạm — đường sắt station agent - railway
nhân viên xếp hàng stowage clerk
agency vé — tuyến xe buýt ticket agent - bus line
agency vé — hãng tàu du lịch ticket agent - cruise line
agency vé — trạm trung chuyển ticket agent - transit station
agency vé (trừ hãng hàng không) ticket agent (except airline)
nhân viên vé và dịch vụ khách hàng (trừ hãng hàng không) ticket and customer service clerk (except airline)
nhân viên vé và thông tin (trừ hãng hàng không) ticket and information clerk (except airline)
nhân viên vé — đường sắt ticket clerk - railway
nhân viên vé (trừ hãng hàng không) ticket clerk (except airline)
agency vé trạm trung chuyển transit station ticket agent
agency vận tải (trừ hãng hàng không) transportation agent (except airline)

Additional Information

Đại lý vé và đại diện dịch vụ hàng hoá có thể thực hiện cùng các nhiệm vụ tuỳ thuộc vào quy mô và vị trí của hoạt động.

Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát thông qua kinh nghiệm.

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Join the platform