Occupation Definition
Giám sát viên dịch vụ ăn uống giám sát, chỉ đạo và điều phối các hoạt động của nhân viên chuẩn bị, chia phần và phục vụ thực phẩm. Họ làm việc tại các bệnh viện và các cơ sở chăm sóc sức khoẻ khác và tại các căng tin, công ty phục vụ ăn uống và các cơ sở dịch vụ ăn uống khác.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Giám sát, điều phối và lập lịch các hoạt động của nhân viên chuẩn bị, chia phần và phục vụ thực phẩm
- Ước tính và đặt các nguyên liệu và vật tư cần thiết để chuẩn bị bữa ăn
- Chuẩn bị bản tóm tắt đơn hàng thực phẩm cho bếp trưởng theo yêu cầu từ chuyên gia dinh dưỡng, bệnh nhân bệnh viện hoặc khách hàng khác
- Thiết lập lịch làm việc và thủ tục
- Duy trì hồ sơ kho, sửa chữa, doanh thu và thất thoát
- Đào tạo nhân viên về nhiệm vụ công việc và thủ tục vệ sinh và an toàn
- Giám sát và kiểm tra việc lắp ráp khay ăn thường và khay ăn kiêng đặc biệt và giao xe đẩy thực phẩm đến bệnh nhân bệnh viện
- Đảm bảo thực phẩm và dịch vụ đáp ứng tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng
- Có thể tham gia tuyển chọn nhân viên dịch vụ ăn uống và hỗ trợ phát triển chính sách, thủ tục và ngân sách
- Có thể lập kế hoạch thực đơn căng tin và xác định chi phí thực phẩm và lao động liên quan.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu hoàn thành trung học phổ thông.
- Yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng cộng đồng về quản lý dịch vụ thực phẩm, quản lý khách sạn và nhà hàng hoặc chuyên ngành liên quan hoặc nhiều năm kinh nghiệm trong chuẩn bị hoặc phục vụ thực phẩm.
Example Titles
View all 12 titles
→ Occupations classified under a different NOC
- Trưởng tiệc Banquet captain→ NOC 65200 · Nhân viên phục vụ đồ ăn và đồ uống
- Quản lý nhà hàng và lễ tân nam/nữ Maîtres d'hôtel and hosts/hostesses→ NOC 64300 · Trưởng ban tiếp tân nhà hàng và nhân viên đón khách
- Giám sát viên dịch vụ căng tin lưu động Mobile canteen service supervisor→ NOC 72024 · Giám sát viên vận tải cơ giới và người vận hành giao thông mặt đất khác
- Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống Restaurant and food service managers→ NOC 60030 · Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống