Occupation Definition
Nhà khoa học dữ liệu sử dụng các công nghệ phân tích tiên tiến, bao gồm học máy và mô hình hóa dự đoán, để hỗ trợ việc xác định các xu hướng, trích xuất thông tin từ các nguồn dữ liệu phi cấu trúc và đưa ra các khuyến nghị tự động. Họ làm việc cho các công ty tư vấn, trường đại học, ngân hàng và các phòng công nghệ thông tin trong khu vực công và tư nhân.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Triển khai các kỹ thuật và công cụ tiên tiến trong học máy, học sâu và trí tuệ nhân tạo để làm cho phân tích dữ liệu hiệu quả hơn
- Thực hiện thử nghiệm quy mô lớn để xác định các mối quan hệ ẩn giữa các biến trong các tập dữ liệu lớn
- Tạo các thuật toán học máy tiên tiến như hồi quy, mô phỏng, phân tích kịch bản, mô hình hóa, phân cụm, cây quyết định và mạng nơ-ron
- Chuẩn bị và trích xuất dữ liệu bằng ngôn ngữ lập trình
- Triển khai các phương pháp luận thống kê, học máy hoặc toán học khác để giải quyết các vấn đề kinh doanh cụ thể
- Trực quan hóa dữ liệu theo cách cho phép doanh nghiệp nhanh chóng rút ra kết luận và đưa ra quyết định
- Phát triển các mô hình và thuật toán trí tuệ nhân tạo và triển khai chúng để đáp ứng nhu cầu của tổ chức
- Điều phối các hoạt động nghiên cứu và phân tích sử dụng dữ liệu phi cấu trúc và có cấu trúc và sử dụng lập trình để làm sạch và tổ chức dữ liệu
Employment Requirements
- Thông thường yêu cầu bằng cử nhân về thống kê, toán học, khoa học máy tính, kỹ thuật hệ thống máy tính hoặc chuyên ngành liên quan HOẶC hoàn thành chương trình cao đẳng về khoa học máy tính.
- Thông thường yêu cầu bằng thạc sĩ hoặc tiến sĩ về học máy, khoa học dữ liệu hoặc lĩnh vực định lượng liên quan.
- Thông thường yêu cầu kinh nghiệm lập trình.
- Thông thường yêu cầu kinh nghiệm về mô hình hóa thống kê và học máy.
Example Titles
View all 20 titles
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Quản lý hệ thống máy tính và thông tin Computer and information systems managers→ NOC 20012 · Quản lý hệ thống máy tính và thông tin
- Kỹ sư máy tính (trừ kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm) Computer engineers (except software engineers and designers)→ NOC 21311 · Kỹ sư máy tính (không bao gồm kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm)
- Chuyên gia phân tích cơ sở dữ liệu và quản trị dữ liệu Database analysts and data administrators→ NOC 21223 · Chuyên viên phân tích và quản trị cơ sở dữ liệu
- Chuyên gia hệ thống thông tin Information systems specialists→ NOC 21222 · Chuyên gia hệ thống thông tin
- Nhà toán học, thống kê và tính toán bảo hiểm Mathematicians, statisticians and actuaries→ NOC 21210 · Nhà toán học, thống kê và tính toán bảo hiểm
- Kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm Software engineers and designers→ NOC 21231 · Kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm