Occupation Definition
Lập trình viên phần mềm thiết kế, viết và thử nghiệm mã cho các hệ thống và phần mềm mới để đảm bảo hiệu quả. Họ tạo nền tảng cho các hệ thống vận hành và chạy các chương trình chẩn đoán để chứng nhận hiệu quả. Họ làm việc trong các công ty phần mềm máy tính, các công ty phát triển trò chơi máy tính và video, các công ty tư vấn công nghệ thông tin và trong các đơn vị công nghệ thông tin trong toàn bộ khu vực công và tư nhân.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Thiết kế, viết, đọc, thử nghiệm và sửa mã cho phần mềm mới
- Phân tích thông tin để đề xuất và lập kế hoạch cài đặt các hệ thống mới hoặc sửa đổi hệ thống hiện có
- Đánh giá các mối quan hệ đơn giản giữa các chương trình như liệu một thay đổi dự định trong một phần của chương trình có gây ra kết quả không mong muốn trong một phần liên quan không
- Lập trình phần mềm hoạt hình theo thông số kỹ thuật được xác định trước cho các trò chơi video tương tác, ứng dụng Internet và di động
- Viết, sửa đổi, tích hợp và thử nghiệm mã phần mềm cho thương mại điện tử, Internet và ứng dụng di động
- Phát triển, triển khai, sửa đổi và duy trì các tính năng gameplay tích hợp hiệu quả vào phần mềm hiện có
- Viết tài liệu cho phần mềm mới và cập nhật.
Employment Requirements
- Thông thường yêu cầu bằng cử nhân về khoa học máy tính hoặc kỹ thuật phần mềm hoặc chuyên ngành khác có thành phần lập trình đáng kể HOẶC hoàn thành chương trình cao đẳng về khoa học máy tính hoặc lĩnh vực liên quan.
- Thông thường yêu cầu kinh nghiệm làm lập trình viên máy tính.
Example Titles
View all 23 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên kỹ sư phần mềm với kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Kỹ sư ứng dụng máy tính Computer applications engineer→ NOC 21231 · Kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm
- Kỹ thuật viên mạng máy tính và web Computer network and web technicians→ NOC 22220 · Kỹ thuật viên mạng máy tính và web
- Nhà phát triển và lập trình hệ thống máy tính Computer systems developers and programmers→ NOC 21230 · Nhà phát triển và lập trình viên hệ thống máy tính
- Chuyên gia phân tích cơ sở dữ liệu và quản trị dữ liệu Database analysts and data administrators→ NOC 21223 · Chuyên viên phân tích và quản trị cơ sở dữ liệu
- Quản lý kinh doanh điện tử (e-business) Electronic business (e-business) manager→ NOC 10022 · Quản lý quảng cáo, marketing và quan hệ công chúng
- Nhà thiết kế đồ họa và họa sĩ minh họa Graphic designers and illustrators→ NOC 52120 · Nhà thiết kế đồ hoạ và hoạ sĩ minh hoạ
- Chuyên gia hệ thống thông tin Information systems specialists→ NOC 21222 · Chuyên gia hệ thống thông tin
- Kỹ thuật viên thử nghiệm hệ thống thông tin Information systems testing technicians→ NOC 22222 · Kỹ thuật viên kiểm thử hệ thống thông tin
- Nhà thiết kế web Web designers→ NOC 21233 · Nhà thiết kế web
- Nhà phát triển và lập trình web Web developers and programmers→ NOC 21234 · Nhà phát triển và lập trình viên web