Occupation Definition
Nhân viên văn phòng tổng hợp chuẩn bị thư tín, báo cáo, báo cáo và các tài liệu khác, vận hành thiết bị văn phòng, trả lời điện thoại, xác minh, ghi chép và xử lý các biểu mẫu và tài liệu như hợp đồng và yêu cầu, thực hiện các nhiệm vụ văn thư chung theo các thủ tục đã được thiết lập. Họ làm việc trong các văn phòng trong toàn bộ khu vực công và tư nhân.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Nhân viên văn phòng tổng hợp
- Trả lời các yêu cầu qua điện thoại, trực tiếp hoặc điện tử hoặc chuyển tiếp đến người thích hợp
- Chuẩn bị thư tín, báo cáo, báo cáo, biểu mẫu, bài thuyết trình, đơn xin và các tài liệu khác
- Xử lý thư đến và thư đi, thủ công hoặc điện tử
- Phô tô và đối chiếu tài liệu để phân phối, gửi thư và lưu trữ
- Gửi và nhận tin nhắn và tài liệu bằng máy fax hoặc thư điện tử
- Duy trì tồn kho văn phòng phẩm, đặt mua theo yêu cầu và sắp xếp bảo dưỡng thiết bị văn phòng
- Hỗ trợ chuẩn bị chương trình nghị sự cho các cuộc họp, tham dự cuộc họp và ghi biên bản
- Hỗ trợ các thủ tục hành chính như nộp ngân sách, quản trị hợp đồng và lịch làm việc
- Có thể sắp xếp, xử lý và xác minh biên lai, chi phí, biểu mẫu và các tài liệu khác
- Có thể tổ chức luồng công việc cho các nhân viên hỗ trợ văn phòng khác
- Có thể thực hiện các nhiệm vụ sổ sách cơ bản như chuẩn bị hóa đơn và tiền gửi ngân hàng.
- Nhân viên lưu trữ
- Quét, sắp xếp và lưu trữ tài liệu theo các hướng dẫn đã được thiết lập
- Định vị, truy xuất hoặc sao chép tài liệu từ các tệp theo yêu cầu và duy trì hồ sơ về các tài liệu đã lưu trữ và đã di chuyển
- Theo dõi các tài liệu đã di chuyển khỏi các tệp để đảm bảo rằng các tài liệu cho mượn được trả lại.
Employment Requirements
- Thông thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Thông thường yêu cầu tốt nghiệp trung học hoặc các khóa học kinh doanh hoặc thương mại cao đẳng.
Example Titles
View all 66 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên vị trí giám sát hoặc quản lý văn phòng với kinh nghiệm.
Có thể thăng tiến lên vị trí cấp cán bộ với đào tạo và kinh nghiệm bổ sung.
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Nhân viên kế toán và liên quan Accounting and related clerks→ NOC 14200 · Nhân viên kế toán và nghề liên quan
- Trợ lý hành chính Administrative assistants→ NOC 13110 · Trợ lý hành chính
- Cán bộ hành chính Administrative officers→ NOC 13100 · Cán bộ hành chính
- Nhân viên tòa án và dịch vụ tư pháp liên quan Court clerks and related court services occupations→ NOC 14103 · Thư ký toà án và nghề dịch vụ toà án liên quan
- Nhân viên nhập liệu Data entry clerks→ NOC 14111 · Nhân viên nhập liệu
- Nhân viên hồ sơ nhân sự Personnel clerks→ NOC 14102 · Nhân viên văn thư nhân sự
- Nhân viên tiếp tân Receptionists→ NOC 14101 · Lễ tân
- Kỹ thuật viên quản lý hồ sơ Records management technicians→ NOC 12112 · Kỹ thuật viên quản lý hồ sơ
- Giám sát viên nhân viên văn phòng tổng hợp và hỗ trợ hành chính Supervisors, general office and administrative support workers→ NOC 12010 · Giám sát viên — nhân viên hỗ trợ văn phòng và hành chính tổng hợp