🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 65201 TEER 5

Nhân viên quầy đồ ăn, phụ bếp và nghề hỗ trợ liên quan

Food counter attendants, kitchen helpers and related support occupations

Định nghĩa ngành nghề

Nhân viên quầy đồ ăn và người chuẩn bị thực phẩm chuẩn bị, hâm nóng và hoàn tất nấu các món ăn đơn giản và phục vụ khách tại quầy đồ ăn. Phụ bếp, nhân viên hỗ trợ dịch vụ ăn uống và người rửa chén dọn bàn, lau dọn khu vực bếp, rửa chén và thực hiện các hoạt động khác để hỗ trợ nhân viên chuẩn bị hoặc phục vụ đồ ăn và đồ uống. Họ làm việc tại nhà hàng, quán cà phê, khách sạn, cửa hàng thức ăn nhanh, căng tin, bệnh viện và các cơ sở khác.

Nhiệm vụ chính

Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Nhân viên quầy đồ ăn và người chuẩn bị thực phẩm
  • Nhận đơn của khách
  • Lau, gọt, thái và cắt tỉa thực phẩm bằng dụng cụ thủ công và điện
  • Sử dụng chảo chiên ngập dầu, vỉ nướng, lò, máy phân phối và thiết bị khác để chuẩn bị các món thức ăn nhanh như sandwich, hamburger, khoai tây chiên, salad, món kem, sữa lắc và các loại đồ uống khác
  • Chia phần, lắp ráp và gói thức ăn hoặc đặt trực tiếp vào đĩa để phục vụ khách, và đóng gói thức ăn mang đi
  • Sử dụng thiết bị để chuẩn bị đồ uống nóng như cà phê và trà đặc biệt
  • Phục vụ khách tại quầy hoặc bàn buffet
  • Xếp kho tủ lạnh và quầy salad và ghi chép số lượng thực phẩm đã dùng
  • Có thể nhận thanh toán cho các món đã mua.
  • Phụ bếp
  • Rửa và gọt rau củ và trái cây
  • Lau bàn làm việc, tủ và thiết bị
  • Đổ rác và lau dọn thùng rác bếp
  • Mở bao bì và cất vật dụng trong tủ lạnh, tủ và các khu vực lưu trữ khác
  • Quét và lau sàn, và thực hiện các nhiệm vụ khác để hỗ trợ đầu bếp và nhân viên bếp.
  • Nhân viên hỗ trợ dịch vụ ăn uống
  • Dọn và lau bàn và khay tại cơ sở ăn uống
  • Mang chén sạch, dao nĩa và các vật dụng khác đến khu vực phục vụ và dọn bàn
  • Bổ sung gia vị và các vật dụng khác tại bàn và khu vực phục vụ
  • Dọn chén trước và sau các món ăn
  • Thực hiện các nhiệm vụ khác như cạo và xếp chén, mang đồ vải đến và đi từ khu vực giặt là và đi lấy đồ.
  • Người rửa chén
  • Rửa chén, ly, dao nĩa, nồi và chảo bằng máy rửa chén hoặc bằng tay
  • Đặt chén vào khu vực lưu trữ
  • Cọ rửa nồi và chảo, và có thể lau và đánh bóng đồ bạc.

Yêu cầu việc làm

  • Thường yêu cầu một số giáo dục trung học.
  • Đào tạo tại chỗ được cung cấp.

Các chức danh tiêu biểu

phụ tá nhân viên pha chế bartender helper
nhân viên dọn bàn bus boy/girl
nhân viên quầy căng tin cafeteria counter attendant
phụ bếp cook's helper
người rửa chén dishwasher
người chuẩn bị thức ăn nhanh fast-food preparer
nhân viên quầy đồ ăn food counter attendant
người chuẩn bị thực phẩm food preparer
nhân viên hỗ trợ dịch vụ ăn uống food service helper
nhân viên quầy kem ice cream counter attendant
phụ bếp kitchen helper
nhân viên quầy salad salad bar attendant
người làm sandwich sandwich maker
Xem tất cả 69 chức danh
nhân viên lắp ráp đồ ăn hãng hàng không airline food assembler
phụ tá quầy bar bar helper
nhân viên pha cà phê barista
phụ tá nhân viên pha chế bartender helper
nhân viên dọn bàn bus boy/girl
nhân viên quầy căng tin cafeteria counter attendant
phụ tá căng tin cafeteria helper
công nhân căng tin cafeteria worker
nhân viên căng tin buffet cafeteria-buffet attendant
phụ bếp trại camp cook's helper
nhân viên nhà ăn trại camp lunchroom attendant
phụ tá phục vụ tiệc bên ngoài caterer helper
phụ bếp cook's helper
nhân viên quầy — dịch vụ ăn uống counterperson - food services
người làm món tráng miệng dessert maker
người chuẩn bị món tráng miệng dessert preparer
phụ tá dinh dưỡng dietary aide
phụ tá phòng ăn dining room assistant
nhân viên phòng ăn dining room attendant
người rửa chén dishwasher
nhân viên máy rửa chén dishwashing machine attendant
nhân viên tiệm donut donut shop attendant
nhân viên tiệm donut donut shop clerk
nhân viên quầy tiệm donut donut shop counter clerk
nhân viên tiệm doughnut doughnut shop attendant
nhân viên tiệm doughnut doughnut shop clerk
nhân viên quầy tiệm doughnut doughnut shop counter clerk
nhân viên dịch vụ ăn uống drive-in drive-in food service attendant
người điều phối — dịch vụ ăn uống expediter - food services
người chuẩn bị thức ăn nhanh fast-food preparer
nhân viên dịch vụ thức ăn nhanh fast-food service attendant
người chuẩn bị fish and chips fish and chips preparer
phụ tá chạy bàn dịch vụ đồ ăn và đồ uống food and beverage service runner assistant
nhân viên dịch vụ đồ ăn và đồ uống food and beverage services attendant
nhân viên lắp ráp đồ ăn — thức ăn nhanh food assembler - fast food
công nhân quầy thực phẩm food concession worker
nhân viên quầy đồ ăn food counter attendant
người chuẩn bị thực phẩm food preparer
nhân viên chạy bàn food runner
nhân viên dịch vụ ăn uống food service attendant
nhân viên quầy dịch vụ ăn uống food service counter attendant
nhân viên hỗ trợ dịch vụ ăn uống food service helper
công nhân dịch vụ ăn uống food service worker
nhân viên bữa ăn bệnh viện hospital meal attendant
nhân viên mang khay bệnh viện hospital tray carrier
người bán hot dog hot dog vendor
nhân viên quầy kem ice cream counter attendant
người bán kem ice cream vendor
phụ bếp kitchen helper
phụ bếp trại khai thác gỗ logging camp cook's helper
nhân viên quầy nhà ăn lunchroom counter attendant
nhân viên quầy nhà ăn lunchroom counterman/woman
người bán bắp rang popcorn vendor
người rửa nồi pot washer
nhân viên quầy nhà hàng restaurant counter attendant
người làm salad và sandwich salad and sandwich maker
nhân viên quầy salad salad bar attendant
người làm salad salad maker
nghệ nhân sandwich sandwich artist
người làm sandwich sandwich maker
người làm sandwich, salad và món tráng miệng sandwich, salad and dessert maker
người lau đồ bạc silverware cleaner
nhân viên quầy ăn nhẹ snack bar attendant
nhân viên bàn giữ nóng — dịch vụ ăn uống steam table attendant - food services
quản lý — Lực lượng Vũ trang Canada steward - Canadian Armed Forces
người bán thức ăn đường phố street food vendor
người chuẩn bị sushi sushi preparer
nhân viên mang đi — thức ăn nhanh take-out attendant - fast food
nhân viên mang khay — bệnh viện tray carrier attendant - hospital

Thông tin bổ sung

Có sự luân chuyển đáng kể giữa các công việc trong nhóm này.

Có thể chuyển sang các nghề khác trong chuẩn bị và phục vụ thực phẩm, như đầu bếp hoặc bồi bàn, với đào tạo và kinh nghiệm bổ sung.

Nghề phân loại ở NOC khác

🔗 Việc làm liên quan tới NOC này (sẽ cập nhật) Liên kết nội bộ tới bài tuyển dụng theo mã NOC
Nhận tư vấn miễn phí