Định nghĩa ngành nghề
Nhân viên xếp hàng lên kệ, nhân viên bán hàng và nhân viên soạn đơn hàng đóng gói hàng mua của khách, dán giá sản phẩm, xếp hàng lên kệ và soạn đơn hàng trực tuyến, qua thư và qua điện thoại. Họ làm việc tại các cơ sở bán lẻ, như cửa hàng tạp hoá, cửa hàng kim khí và cửa hàng bách hoá, và trong các kho hàng.
Nhiệm vụ chính
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Đóng túi, đóng hộp hoặc đóng gói hàng mua cho khách tại cửa hàng hoặc để vận chuyển và giao hàng cho khách
- Mang hàng mua của khách ra bãi đỗ xe và xếp vào xe
- Mở bao bì sản phẩm cửa hàng nhận được và đếm, cân hoặc phân loại mặt hàng
- Sử dụng thiết bị quét mã vạch để ghi nhận hàng đến, xác minh giá và duy trì hàng tồn kho tin học hoá
- Dán giá mặt hàng bằng tem hoặc nhãn theo bảng giá
- Gắn thiết bị bảo vệ lên sản phẩm để phòng chống trộm cắp
- Xếp hàng lên kệ và khu vực trưng bày và giữ hàng sạch sẽ và gọn gàng
- Dán nhãn và lập tài liệu đơn hàng, và chuẩn bị tài liệu vận chuyển, hải quan và chuyển phát nhanh khi được yêu cầu
- Lấy hàng cho khách từ kệ hoặc phòng kho
- Hướng dẫn khách đến vị trí hàng hoá tìm kiếm và hỗ trợ với các câu hỏi
- Nhập, theo dõi và xử lý đơn hàng của khách và tạo báo cáo hàng tồn kho
- Có thể vận hành xe đẩy, xe đẩy nhỏ, xe nâng, xe đẩy tay, xe soạn đơn hàng và các xe tải công nghiệp có động cơ khác (PIT)
- Có thể quét lối đi, lau bụi giá trưng bày và thực hiện các nhiệm vụ lau dọn chung khác
- Có thể vận hành máy tính tiền và máy tính cho các giao dịch thương mại điện tử
- Có thể đặt hàng.
Yêu cầu việc làm
- Thường yêu cầu một số giáo dục trung học.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 27 chức danh
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Nhân viên thu ngân Cashiers→ NOC 65100 · Nhân viên thu ngân
- Nhân viên xử lý vật tư Material handlers→ NOC 75101 · Công nhân bốc dỡ vật liệu
- Nghề liên quan đến bán hàng khác Other sales related occupations→ NOC 65109 · Nghề liên quan đến bán hàng khác
- Giám sát viên bán lẻ Retail sales supervisors→ NOC 62010 · Giám sát viên kinh doanh bán lẻ
- Nhân viên bán hàng bán lẻ và người trưng bày hàng hoá trực quan Retail salespersons and visual merchandisers→ NOC 64100 · Nhân viên bán hàng bán lẻ và trưng bày hàng hoá