Occupation Definition
Nhân viên phỏng vấn khảo sát liên hệ với các cá nhân để thu thập thông tin cho nghiên cứu thị trường, thăm dò ý kiến công chúng hoặc điều tra bầu cử và dân số. Nhân viên thống kê mã hóa và tổng hợp dữ liệu phỏng vấn và các dữ liệu khác thành báo cáo, danh sách, danh bạ và các tài liệu khác. Họ làm việc cho các công ty nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến, bộ ban ngành chính phủ và cơ quan, công ty tiện ích, trung tâm liên lạc và các cơ sở khác. Nhóm đơn vị này cũng bao gồm các nhân viên quan sát và ghi nhận thông tin về lưu lượng giao thông.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Nhân viên phỏng vấn khảo sát
- Liên hệ với các cá nhân qua điện thoại hoặc trực tiếp và giải thích mục đích của cuộc phỏng vấn
- Đặt câu hỏi theo nội dung của bảng câu hỏi và khảo sát
- Ghi nhận phản hồi trên giấy hoặc nhập phản hồi trực tiếp vào cơ sở dữ liệu máy tính thông qua hệ thống phỏng vấn có sự hỗ trợ của máy tính.
- Nhân viên thống kê
- Kiểm tra thông tin thu thập được về tính đầy đủ và chính xác
- Mã hóa thông tin theo các sổ tay mã hóa đã được thiết lập và nhập dữ liệu vào các chương trình máy tính dựa trên thống kê
- Tiến hành phân tích thống kê thường xuyên dữ liệu
- Tổng hợp dữ liệu phỏng vấn và dữ liệu khác thành báo cáo và danh sách.
Employment Requirements
- Có thể yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Có thể yêu cầu kinh nghiệm vận hành máy tính.
- Thông thường được đào tạo tại chỗ.
- Có thể yêu cầu bằng lái xe.
Example Titles
View all 25 titles
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Nhân viên thư tín, xuất bản và quản lý quy định Correspondence, publication and regulatory clerks→ NOC 14301 · Nhân viên thư tín, xuất bản và quản lý quy định
- Đại diện dịch vụ khách hàng và thông tin khác Other customer and information services representatives→ NOC 64409 · Đại diện dịch vụ khách hàng và thông tin khác
- Cán bộ thống kê và nghề hỗ trợ nghiên cứu liên quan Statistical officers and related research support occupations→ NOC 12113 · Cán bộ thống kê và nghề hỗ trợ nghiên cứu liên quan
- Nhân viên tiếp thị qua điện thoại Telemarketer→ NOC 65109 · Nghề liên quan đến bán hàng khác