Định nghĩa ngành nghề
Quản lý dịch vụ kinh doanh khác lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá hoạt động của các cơ sở cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp, và đảm bảo chất lượng của các dịch vụ đó và sự hài lòng của khách hàng. Họ làm việc trong các lĩnh vực như tư vấn quản lý, nghiên cứu thị trường, dịch vụ nhân sự và tính lương, dịch vụ trung tâm liên hệ và dịch vụ bảo vệ.
Nhiệm vụ chính
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá hoạt động của các cơ sở cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp như tư vấn quản lý, nghiên cứu thị trường, dịch vụ nhân sự và tính lương, dịch vụ trung tâm liên hệ và dịch vụ bảo vệ
- Lập kế hoạch, phát triển và tổ chức các chính sách và quy trình của các cơ sở này
- Xây dựng kế hoạch hành động, cung cấp chuyên môn đáp ứng nhu cầu khách hàng, và hỗ trợ và tư vấn cho các nhóm dự án
- Chỉ đạo và tư vấn cho nhân viên trong việc phát triển và triển khai các chiến lược đánh giá chất lượng dịch vụ
- Lập kế hoạch, quản lý và kiểm soát ngân sách cho các dự án, hợp đồng, thiết bị và vật tư của khách hàng
- Đại diện công ty trong các tổ chức kinh tế và xã hội khác nhau
- Hỗ trợ nhân viên với các vấn đề hành chính hoặc kỹ thuật
- Tuyển dụng, đào tạo và giám sát nhân viên.
Yêu cầu việc làm
- Thông thường yêu cầu bằng cử nhân hoặc bằng cao đẳng trong lĩnh vực liên quan đến dịch vụ kinh doanh cung cấp.
- Thông thường yêu cầu nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến dịch vụ kinh doanh cung cấp.
- Có thể yêu cầu giấy phép, chứng chỉ hoặc đăng ký đối với một số quản lý dịch vụ kinh doanh. Ví dụ, quản lý công ty kế toán thông thường yêu cầu chứng chỉ kế toán.
- Có thể yêu cầu học đại học về quản trị kinh doanh.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 39 chức danh
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Quản lý quảng cáo, marketing và quan hệ công chúng Advertising, marketing and public relations managers→ NOC 10022 · Quản lý quảng cáo, marketing và quan hệ công chúng
- Quản lý kiến trúc và khoa học Architecture and science managers→ NOC 20011 · Quản lý kiến trúc và khoa học
- Quản lý ngân hàng, tín dụng và đầu tư khác Banking, credit and other investment managers→ NOC 10021 · Quản lý ngân hàng, tín dụng và đầu tư khác
- Quản lý hệ thống máy tính và thông tin Computer and information systems managers→ NOC 20012 · Quản lý hệ thống máy tính và thông tin
- Quản lý kỹ thuật Engineering managers→ NOC 20010 · Quản lý kỹ thuật
- Quản lý bảo hiểm, bất động sản và môi giới tài chính Insurance, real estate and financial brokerage managers→ NOC 10020 · Quản lý bảo hiểm, bất động sản và môi giới tài chính
- Quản lý cấp cao — tài chính, truyền thông và các dịch vụ kinh doanh khác Senior managers - financial, communications and other business services→ NOC 00012 · Quản lý cấp cao — dịch vụ tài chính, truyền thông và dịch vụ kinh doanh khác