Occupation Definition
Thanh tra kỹ thuật và cán bộ quản lý quy định thanh tra các phương tiện vận tải như máy bay, tàu thuyền, xe ô tô và xe tải và các thiết bị cân và đo lường như cân và đồng hồ đo cũng như các dụng cụ, quy trình và thiết bị công nghiệp về sự tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định của chính phủ và ngành. Họ làm việc cho các cơ quan chính phủ và trong khu vực tư nhân.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Điều tra viên khuyết tật xe cơ giới
- Tiến hành điều tra, thanh tra, thử nghiệm về khuyết tật xe cơ giới và các bộ phận xe cơ giới và điều tra tai nạn liên quan đến khuyết tật
- Cung cấp lời khuyên và lời khai chuyên gia về các vấn đề hiệu suất hoặc khuyết tật cụ thể của xe cơ giới
- Đề xuất các cải tiến trong quy trình thanh tra và cấp phép xe và tiêu chuẩn an toàn xe.
- Cán bộ điều tra tai nạn đường sắt
- Thu thập và phân tích dữ liệu từ các vụ trật bánh tàu, va chạm và các tai nạn khác để xác định nguyên nhân
- Thanh tra và đánh giá tài sản đường sắt, kết cấu, đầu máy toa xe, tín hiệu, kết cấu đường ray và đặc tính điều khiển tàu để đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn vận hành.
- Thanh tra khả năng bay
- Tiến hành thanh tra ban đầu và định kỳ các cơ sở và cá nhân nắm giữ hoặc nộp đơn xin chứng chỉ vận hành hãng hàng không và các cơ sở tham gia vào bảo trì, sửa chữa hoặc sửa đổi máy bay
- Thanh tra máy bay, thông báo về bất kỳ thiếu sót nào và tạm giữ máy bay bị nghi ngờ là không đủ điều kiện bay hoặc không an toàn.
- Thanh tra viên cân và đo lường
- Tiến hành thanh tra và thử nghiệm một loạt các thiết bị và hệ thống cân và đo lường cơ khí và điện tử
- Chuẩn bị bản thảo báo cáo điều tra về các phát hiện
- Đề xuất hành động khắc phục hoặc thực thi.
- Thanh tra giàn khoan dầu khí
- Tiến hành thanh tra trên bờ và ngoài khơi thiết bị và quy trình khoan và bảo dưỡng giếng để đảm bảo tuân thủ các quy định và chính sách và đề xuất cải tiến và hành động khắc phục.
Employment Requirements
- Yêu cầu bằng đại học hoặc bằng cao đẳng trong một lĩnh vực kỹ thuật phù hợp HOẶC bằng cấp nghề và kinh nghiệm làm việc liên quan rộng rãi.
- Có thể yêu cầu chứng nhận và giấy phép kỹ thuật chuyên nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật phù hợp.
Example Titles
View all 41 titles
→ Occupations classified under a different NOC
- Thanh tra xây dựng Construction inspectors→ NOC 22233 · Thanh tra xây dựng
- Kiểm định viên và thanh tra kiểm tra không phá huỷ Non-destructive testers and inspectors→ NOC 22230 · Kiểm định viên và thanh tra kiểm tra không phá huỷ
- Chuyên gia an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp Occupational health and safety specialists→ NOC 22232 · Chuyên gia an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp
- Cán bộ vấn đề quy định Regulatory affairs officer→ NOC 11201 · Nghề chuyên môn trong tư vấn quản trị kinh doanh
- Cán bộ tuân thủ quy định Regulatory compliance officer→ NOC 11201 · Nghề chuyên môn trong tư vấn quản trị kinh doanh