🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 64409 TEER 4

Đại diện dịch vụ khách hàng và thông tin khác

Other customer and information services representatives

Occupation Definition

Đại diện dịch vụ khách hàng và thông tin khác trả lời các câu hỏi, cung cấp thông tin về hàng hoá, dịch vụ và chính sách của cơ sở và cung cấp các dịch vụ khách hàng như nhận thanh toán và xử lý yêu cầu dịch vụ. Họ làm việc tại các cơ sở bán lẻ, trung tâm liên hệ, công ty bảo hiểm, viễn thông và tiện ích và các cơ sở khác trong khu vực công và tư.

Main Duties

Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Đại diện dịch vụ khách hàng trong các cơ sở bán lẻ
  • Trả lời, trực tiếp hoặc qua điện thoại, các câu hỏi từ khách hàng
  • Điều tra khiếu nại liên quan đến hàng hoá, dịch vụ và chính sách của cơ sở
  • Sắp xếp hoàn tiền, đổi và tín dụng cho hàng hoá trả lại
  • Nhận thanh toán tài khoản
  • Nhận đơn đăng ký tín dụng và việc làm.
  • Nhân viên trung tâm liên hệ
  • Nhận đơn đặt hàng của khách hàng cho hàng hoá hoặc dịch vụ
  • Quảng bá hàng hoá hoặc dịch vụ
  • Trả lời các câu hỏi và trường hợp khẩn cấp
  • Điều tra khiếu nại và cập nhật tài khoản.
  • Đại diện dịch vụ khách hàng trong các công ty bảo hiểm, viễn thông, tiện ích và tương tự
  • Giải thích loại và chi phí dịch vụ được cung cấp
  • Đặt dịch vụ
  • Cung cấp thông tin về khiếu nại hoặc tài khoản
  • Cập nhật tài khoản, khởi tạo hoá đơn và xử lý thanh toán khiếu nại, và nhận thanh toán dịch vụ.
  • Đại diện dịch vụ thông tin
  • Cung cấp thông tin cho khách hàng và công chúng về hàng hoá, dịch vụ, lịch trình, cước phí, quy định và chính sách để phản hồi các câu hỏi qua điện thoại và trực tiếp.

Employment Requirements

  • Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Có thể yêu cầu hoàn tất một số chương trình cao đẳng hoặc sau trung học khác.
  • Có thể yêu cầu kinh nghiệm văn thư hoặc kinh doanh.

Example Titles

nhân viên thông tin tài khoản accounts information clerk
nhân viên thông tin xe buýt bus information clerk
nhân viên khiếu nại — dịch vụ khách hàng complaints clerk - customer service
nhân viên trung tâm liên hệ — dịch vụ khách hàng contact centre agent - customer service
nhân viên quầy lịch sự courtesy desk clerk
đại diện dịch vụ khách hàng — tổng đài customer service representative - call centre
nhân viên trả lời câu hỏi enquiries clerk
nhân viên thông tin — dịch vụ khách hàng information clerk - customer service
nhân viên đồ thất lạc lost-and-found clerk
nhân viên quầy đặt hàng order desk agent
nhân viên quan hệ công chúng public relations clerk
nhân viên thông tin du lịch tourist information clerk
View all 64 titles
nhân viên thông tin tài khoản accounts information clerk
nhân viên điều chỉnh adjustment clerk
đại diện dịch vụ đại lý ô tô automobile dealerships service representative
cố vấn kỹ thuật sửa chữa ô tô automotive repair technical advisor
điều tra viên khiếu nại hoá đơn bill complaints investigator
nhân viên thông tin xe buýt bus information clerk
nhân viên thông tin lịch xe buýt bus schedule information clerk
nhân viên thông tin dịch vụ xe buýt bus service information clerk
đại diện dịch vụ văn phòng kinh doanh — viễn thông business office service representative - telecommunications
nhân viên tổng đài — dịch vụ khách hàng call centre agent - customer service
nhân viên dịch vụ khách client service clerk
nhân viên bồi thường compensation agent
nhân viên điều chỉnh khiếu nại complaints adjuster
nhân viên khiếu nại — dịch vụ khách hàng complaints clerk - customer service
nhân viên khiếu nại — hệ thống điện thoại complaints clerk - telephone system
chuyên viên khiếu nại — dịch vụ khách hàng complaints specialist - customer service
nhân viên trung tâm liên hệ — dịch vụ khách hàng contact centre agent - customer service
nhân viên trả lời câu hỏi tại quầy counter enquiries clerk
nhân viên quầy lịch sự courtesy desk clerk
nhân viên dịch vụ thông tin khách hàng — bảo hiểm customer information service clerk - insurance
đại diện dịch vụ thông tin khách hàng — bán lẻ customer information service representative - retail
nhân viên quan hệ khách hàng customer relations clerk
đại diện hài lòng khách hàng customer satisfaction representative
cố vấn dịch vụ khách hàng customer service adviser
nhân viên dịch vụ khách hàng customer service agent
phụ tá dịch vụ khách hàng customer service assistant
nhân viên dịch vụ khách hàng customer service clerk
người giám sát dịch vụ khách hàng — hệ thống điện thoại customer service monitor - telephone system
người vận hành dịch vụ khách hàng — hệ thống điện thoại customer service operator - telephone system
đại diện dịch vụ khách hàng — tổng đài customer service representative - call centre
đại diện dịch vụ khách hàng — bảo hiểm customer service representative - insurance
nhân viên thông tin cửa hàng bách hoá department store information clerk
nhân viên trả lời câu hỏi enquiries clerk
nhân viên thông tin chuyển phát nhanh và vận chuyển express and freight information clerk
nhân viên thông tin bệnh viện hospital information clerk
nhân viên thông tin khách sạn — trung tâm liên hệ hotel information clerk - contact centre
đại diện dịch vụ khách hàng cuộc gọi đến — trung tâm liên hệ inbound customer service representative - contact centre
nhân viên thông tin — dịch vụ khách hàng information clerk - customer service
nhân viên thông tin quầy ki-ốt kiosk information clerk
nhân viên khiếu nại thất lạc lost claims clerk
nhân viên khiếu nại hàng hoá mất hoặc hư hỏng lost or damaged goods claim clerk
nhân viên đồ thất lạc lost-and-found clerk
nhân viên quầy đồ thất lạc lost-and-found desk clerk
nhân viên dịch vụ bảo trì maintenance service clerk
nhân viên đổi hàng merchandise exchange clerk
nhân viên đặt hàng — dịch vụ khách hàng order clerk - customer services
nhân viên quầy đặt hàng order desk agent
đại diện dịch vụ khách hàng cuộc gọi đi — trung tâm liên hệ outbound customer service representative - contact centre
nhân viên thông tin giá price information clerk
nhân viên quan hệ công chúng public relations clerk
nhân viên bến vận tải đường bộ road transport terminal attendant
nhân viên tiếp tế và thu hồi tuyến route supply and return clerk
cố vấn dịch vụ service adviser
cố vấn dịch vụ — sửa chữa ô tô service advisor - auto repair
chuyên viên tư vấn dịch vụ — sửa chữa ô tô service consultant - auto repair
nhân viên ghi nhận dịch vụ — sửa chữa ô tô service writer - auto repair
nhân viên tiếp tế và thu hồi supply and return clerk
nhân viên trả lời câu hỏi qua điện thoại telephone enquiries clerk
nhân viên thông tin du lịch tourism information officer
kỹ thuật viên thông tin du lịch tourism information technician
nhân viên quầy du lịch tourist booth attendant
nhân viên thông tin du lịch tourist information clerk
nhân viên văn phòng thông tin du lịch tourist information office attendant
nhân viên thông tin du lịch tourist information officer

Additional Information

Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát với kinh nghiệm.

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí