Định nghĩa ngành nghề
Đại diện dịch vụ khách hàng và thông tin khác trả lời các câu hỏi, cung cấp thông tin về hàng hoá, dịch vụ và chính sách của cơ sở và cung cấp các dịch vụ khách hàng như nhận thanh toán và xử lý yêu cầu dịch vụ. Họ làm việc tại các cơ sở bán lẻ, trung tâm liên hệ, công ty bảo hiểm, viễn thông và tiện ích và các cơ sở khác trong khu vực công và tư.
Nhiệm vụ chính
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Đại diện dịch vụ khách hàng trong các cơ sở bán lẻ
- Trả lời, trực tiếp hoặc qua điện thoại, các câu hỏi từ khách hàng
- Điều tra khiếu nại liên quan đến hàng hoá, dịch vụ và chính sách của cơ sở
- Sắp xếp hoàn tiền, đổi và tín dụng cho hàng hoá trả lại
- Nhận thanh toán tài khoản
- Nhận đơn đăng ký tín dụng và việc làm.
- Nhân viên trung tâm liên hệ
- Nhận đơn đặt hàng của khách hàng cho hàng hoá hoặc dịch vụ
- Quảng bá hàng hoá hoặc dịch vụ
- Trả lời các câu hỏi và trường hợp khẩn cấp
- Điều tra khiếu nại và cập nhật tài khoản.
- Đại diện dịch vụ khách hàng trong các công ty bảo hiểm, viễn thông, tiện ích và tương tự
- Giải thích loại và chi phí dịch vụ được cung cấp
- Đặt dịch vụ
- Cung cấp thông tin về khiếu nại hoặc tài khoản
- Cập nhật tài khoản, khởi tạo hoá đơn và xử lý thanh toán khiếu nại, và nhận thanh toán dịch vụ.
- Đại diện dịch vụ thông tin
- Cung cấp thông tin cho khách hàng và công chúng về hàng hoá, dịch vụ, lịch trình, cước phí, quy định và chính sách để phản hồi các câu hỏi qua điện thoại và trực tiếp.
Yêu cầu việc làm
- Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Có thể yêu cầu hoàn tất một số chương trình cao đẳng hoặc sau trung học khác.
- Có thể yêu cầu kinh nghiệm văn thư hoặc kinh doanh.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 64 chức danh
Thông tin bổ sung
Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát với kinh nghiệm.
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Đại lý vé và nhân viên dịch vụ hãng hàng không Airline ticket and service agents→ NOC 64312 · Đại lý vé và nhân viên dịch vụ hãng hàng không
- Giám sát viên dịch vụ khách hàng và thông tin Customer and information services supervisors→ NOC 62023 · Giám sát viên dịch vụ khách hàng và thông tin
- Đại diện dịch vụ khách hàng — tổ chức tài chính Customer services representatives - financial institutions→ NOC 64400 · Đại diện dịch vụ khách hàng — tổ chức tài chính
- Nhân viên lễ tân Receptionists→ NOC 14101 · Lễ tân
- Nhân viên bán hàng bán lẻ và người trưng bày hàng hoá trực quan Retail salespersons and visual merchandisers→ NOC 64100 · Nhân viên bán hàng bán lẻ và trưng bày hàng hoá
- Nhân viên vé và thông tin (trừ hãng hàng không) Ticket and information clerk (except airline)→ NOC 64313 · Đại lý vé vận tải đường bộ và đường thuỷ, đại diện dịch vụ hàng hoá và nhân viên văn thư liên quan